XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 页 đọc là yè, nghĩa là trang; lá. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

页【頁】

[yè]

trang; lá

书本中一张纸或纸的一面

看第一页。

kàn dì yī yè.

Xem trang thứ nhất.

哎呀,网页怎么打不开了?

āi yā, wǎng yè zěn me dǎ bù kāi le?

Ây da, trang web sao không mở được rồi?

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

请在合同的最后页签字并盖章。

qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.

Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.

我再试一次,你别关网页。

wǒ zài shì yí cì, nǐ bié guān wǎng yè.

Mình thử lại một lần, bạn đừng đóng trang web.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về chữ 页

页 nghĩa là gì?

页 (yè) nghĩa là trang; lá. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 页 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 页 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 页 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 页 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 网页 (wǎng yè) – trang web; 主页 (zhǔ yè) – trang chủ; 上页 (shàng yè) – trang trước; 下页 (xià yè) – trang tiếp theo; 书页 (shū yè) – trang sách; 分页 (fēn yè) – (tin học) chèn ngắt trang.