扉页
[fēi yè] [扉 页]
trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách
她将王老师的那句寄语写在笔记本扉页,当作座右铭。
tā jiāng wáng lǎo shī de nà jù jì yǔ xiě zài bǐ jì běn fēi yè, dàng zuò zuò yòu míng.Cô ấy viết lời nhắn nhủ của thầy Vương lên trang đầu sổ tay để làm châm ngôn sống.
扉页 đọc là fēi yè, nghĩa là trang tiêu đề; tờ gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi yè] [扉 页]
trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách
她将王老师的那句寄语写在笔记本扉页,当作座右铭。
tā jiāng wáng lǎo shī de nà jù jì yǔ xiě zài bǐ jì běn fēi yè, dàng zuò zuò yòu míng.Cô ấy viết lời nhắn nhủ của thầy Vương lên trang đầu sổ tay để làm châm ngôn sống.
扉页 (fēi yè) nghĩa là trang tiêu đề; tờ gác.
Viết lần lượt từng chữ 扉, 页 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.