分页 đọc là fēn yè, nghĩa là (tin học) chèn ngắt trang; đánh số trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分页
分页 nghĩa là gì?
分页 (fēn yè) nghĩa là (tin học) chèn ngắt trang; đánh số trang.
Cách viết 分页 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 页 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 分页?
Thường gặp: 分页符 (fēn yè fú) – ngắt trang.