XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网民 đọc là wǎng mín, nghĩa là người dùng web; cư dân mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

网民【網民】

[wǎng mín] [网 民]

người dùng web; cư dân mạng

使用互联网的人

随着移动互联网的普及,我国网民规模持续稳步增长。

suí zhe yí dòng hù lián wǎng de pǔ jí, wǒ guó wǎng mín guī mó chí xù wěn bù zēng zhǎng.

Cùng với sự phổ biến của Internet di động, quy mô cư dân mạng nước ta tiếp tục tăng trưởng ổn định.

还有很多网民习惯直接转发,根本不检查来源。

hái yǒu hěn duō wǎng mín xí guàn zhí jiē zhuǎn fā, gēn běn bù jiǎn chá lái yuán.

Còn có nhiều cư dân mạng có thói quen chia sẻ trực tiếp, hoàn toàn không kiểm tra nguồn gốc.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

这篇帖子引发了网民的热烈讨论。

zhè piān tiě zi yǐn fā le wǎng mín de rè liè tǎo lùn.

Bài đăng này đã dấy lên cuộc thảo luận sôi nổi của cư dân mạng.

Hỏi đáp về từ 网民

网民 nghĩa là gì?

网民 (wǎng mín) nghĩa là người dùng web; cư dân mạng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 网民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 网民?

Thường gặp: 草根网民 (cǎo gēn wǎng mín) – cư dân mạng bình dân.