XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吧嗒 đọc là bā da, nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吧嗒

吧嗒 nghĩa là gì?

吧嗒 (bā da) nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng.

Cách viết 吧嗒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吧, 嗒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.