吧嗒
[bā da] [吧 嗒]
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
吧嗒 đọc là bā da, nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā da] [吧 嗒]
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
吧嗒 (bā da) nghĩa là (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng.
Viết lần lượt từng chữ 吧, 嗒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.