嗒
[dā]
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.
Chữ 嗒 đọc là dā, nghĩa là (từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dā]
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.
嗒 (dā) nghĩa là (từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吧嗒 (bā da) – (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; 咔嗒 (kā dā) – (tượng thanh) lách cách; 嘀嗒 (dī dā) – (từ tượng thanh) tí tách; 噶嗒 (gá tà) – (từ tượng thanh) lạch cạch.