食物房 đọc là shí wù fáng, nghĩa là phòng để thực phẩm; nhà kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 食物房
食物房 nghĩa là gì?
食物房 (shí wù fáng) nghĩa là phòng để thực phẩm; nhà kho.
Cách viết 食物房 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 食, 物, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.