好吃懒做
[hào chī lǎn zuò] [HẢO NGẬT 懒 做]
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
他好吃懒做,不愿工作。
tā hǎo chī lǎn zuò, bú yuàn gōng zuò.Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm việc.
好吃懒做 đọc là hào chī lǎn zuò, nghĩa là thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào chī lǎn zuò] [HẢO NGẬT 懒 做]
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
他好吃懒做,不愿工作。
tā hǎo chī lǎn zuò, bú yuàn gōng zuò.Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm việc.
好吃懒做 (hào chī lǎn zuò) nghĩa là thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho.
Viết lần lượt từng chữ 好, 吃, 懒, 做 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.