XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吉日 đọc là jí rì, nghĩa là ngày tốt; ngày may mắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吉日

吉日 nghĩa là gì?

吉日 (jí rì) nghĩa là ngày tốt; ngày may mắn.

Cách viết 吉日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吉, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吉日?

Thường gặp: 良辰吉日 (liáng chén jí rì) – thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ).