混日子
[hùn rì zi] [混 日 子]
sống qua ngày; phí thời gian
他整天在公司混日子,没有目标。
tā zhěng tiān zài gōng sī hùn rì zi, méi yǒu mù biāo.Anh ấy cả ngày sống qua ngày ở công ty, không có mục tiêu.
混日子 đọc là hùn rì zi, nghĩa là sống qua ngày; phí thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hùn rì zi] [混 日 子]
sống qua ngày; phí thời gian
他整天在公司混日子,没有目标。
tā zhěng tiān zài gōng sī hùn rì zi, méi yǒu mù biāo.Anh ấy cả ngày sống qua ngày ở công ty, không có mục tiêu.
混日子 (hùn rì zi) nghĩa là sống qua ngày; phí thời gian.
Viết lần lượt từng chữ 混, 日, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.