XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

度日 đọc là dù rì, nghĩa là sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

度日

[dù rì] [度 日]

sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật

荒唐度日的后果就是一事无成。

huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.

Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.

漫漫长夜最难销,他只能看书度日。

màn màn cháng yè zuì nán xiāo, tā zhǐ néng kàn shū dù rì.

Đêm dài dằng dặc khó qua nhất, anh chỉ biết đọc sách qua ngày.

Hỏi đáp về từ 度日

度日 nghĩa là gì?

度日 (dù rì) nghĩa là sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật.

Cách viết 度日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 度, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 度日?

Thường gặp: 度日如年 (dù rì rú nián) – một ngày dài như một năm (thành ngữ).