度日如年
[dù rì rú nián] [度 日 如 年]
một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ
度日如年 đọc là dù rì rú nián, nghĩa là một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù rì rú nián] [度 日 如 年]
một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ
度日如年 (dù rì rú nián) nghĩa là một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm.
Viết lần lượt từng chữ 度, 日, 如, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.