无所用心
[wú suǒ yòng xīn] [无 所 用 心]
không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
无所用心 đọc là wú suǒ yòng xīn, nghĩa là không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú suǒ yòng xīn] [无 所 用 心]
không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
无所用心 (wú suǒ yòng xīn) nghĩa là không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian.
Viết lần lượt từng chữ 无, 所, 用, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.