良苦用心
[liáng kǔ yòng xīn] [良 苦 用 心]
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
良苦用心 đọc là liáng kǔ yòng xīn, nghĩa là suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng kǔ yòng xīn] [良 苦 用 心]
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
良苦用心 (liáng kǔ yòng xīn) nghĩa là suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 良, 苦, 用, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.