大男人
[dà nán rén] [ĐẠI 男 NHÂN]
người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
大男人 đọc là dà nán rén, nghĩa là người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà nán rén] [ĐẠI 男 NHÂN]
người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành
大男人 (dà nán rén) nghĩa là người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ.
Viết lần lượt từng chữ 大, 男, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大男人主义 (dà nán rén zhǔ yì) – tư tưởng trọng nam.