荣誉军人
[róng yù jūn rén] [荣 誉 军 NHÂN]
quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
荣誉军人 đọc là róng yù jūn rén, nghĩa là quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng yù jūn rén] [荣 誉 军 NHÂN]
quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
荣誉军人 (róng yù jūn rén) nghĩa là quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu.
Viết lần lượt từng chữ 荣, 誉, 军, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.