XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白腹军舰鸟 đọc là bái fù jūn jiàn niǎo, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白腹军舰鸟

白腹军舰鸟 nghĩa là gì?

白腹军舰鸟 (bái fù jūn jiàn niǎo) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi).

Cách viết 白腹军舰鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 腹, 军, 舰, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.