空军一号
[kōng jūn yī hào] [空 军 一 号]
Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
空军一号 đọc là kōng jūn yī hào, nghĩa là Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōng jūn yī hào] [空 军 一 号]
Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
空军一号 (kōng jūn yī hào) nghĩa là Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ.
Viết lần lượt từng chữ 空, 军, 一, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.