秦岭山脉
[qín lǐng shān mài] [秦 岭 山 脉]
dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng píng yuán) và thung lũng sông Hán 汉水 (hàn shuǐ)
秦岭山脉 đọc là qín lǐng shān mài, nghĩa là dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng píng yuán) và thung lũng sông Hán 汉水 (hàn shuǐ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín lǐng shān mài] [秦 岭 山 脉]
dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng píng yuán) và thung lũng sông Hán 汉水 (hàn shuǐ)
秦岭山脉 (qín lǐng shān mài) nghĩa là dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng píng yuán) và thung lũng sông Hán 汉水 (hàn shuǐ).
Viết lần lượt từng chữ 秦, 岭, 山, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.