XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秦 đọc là qín, nghĩa là nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng); tên gọi tắt của 陕西 (shǎnxī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秦

[qín]

nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng); tên gọi tắt của 陕西 (shǎnxī)

没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。

méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.

Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

秦始皇是中国历史上第一位皇帝。

qín shǐ huáng shì zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi huáng dì.

Tần Thủy Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

莫过于法治?可秦朝二世而亡,不正说明单靠严刑会激化社会矛盾吗?

mò guò yú fǎ zhì? kě qín cháo èr shì ér wáng, bú zhèng shuō míng dān kào yán xíng huì jī huà shè huì máo dùn ma?

Không gì bằng pháp trị ư? Nhưng nhà Tần hai đời đã diệt vong, chẳng phải chứng minh chỉ dựa vào hình phạt nghiêm khắc sẽ làm gay gắt mâu thuẫn xã hội sao?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 秦

秦 nghĩa là gì?

秦 (qín) nghĩa là nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng); tên gọi tắt của 陕西 (shǎnxī).

Cách viết chữ 秦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 秦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 先秦 (xiān qín) – tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm…; 前秦 (qián qín) – Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395); 后秦 (hòu qín) – Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417); 大秦 (dà qín) – thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 罗马帝国 (luó mǎ dì guó); 秦代 (qín dài) – nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (qín…; 秦军 (qín jūn) – quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã).