中山区
[zhōng shān qū] [TRUNG 山 区]
Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大连市 (dà lián shì), Liêu Ninh; Khu Trung Sơn của thành phố Cơ Long 基隆市 (jī lóng shì), Đài Loan
中山区 đọc là zhōng shān qū, nghĩa là Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大连市 (dà lián shì), Liêu Ninh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng shān qū] [TRUNG 山 区]
Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大连市 (dà lián shì), Liêu Ninh; Khu Trung Sơn của thành phố Cơ Long 基隆市 (jī lóng shì), Đài Loan
中山区 (zhōng shān qū) nghĩa là Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大连市 (dà lián shì), Liêu Ninh.
Viết lần lượt từng chữ 中, 山, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.