东山区
[dōng shān qū] [东 山 区]
quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市 (wū lǔ mù qí shì), Tân Cương; quận Đông Sơn của thành phố Hạc Cảng 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang
东山区 đọc là dōng shān qū, nghĩa là quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市 (wū lǔ mù qí shì), Tân Cương; quận Đông Sơn của thành phố Hạc Cảng 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng shān qū] [东 山 区]
quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市 (wū lǔ mù qí shì), Tân Cương; quận Đông Sơn của thành phố Hạc Cảng 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang
东山区 (dōng shān qū) nghĩa là quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市 (wū lǔ mù qí shì), Tân Cương; quận Đông Sơn của thành phố Hạc Cảng 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang.
Viết lần lượt từng chữ 东, 山, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.