三江平原
[sān jiāng píng yuán] [三 江 平 原]
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龙江 (hēi lóng jiāng) hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江 (sōng huā jiāng), sông Ussuri 乌苏里江 (wū sū lǐ jiāng) tưới nước
三江平原 đọc là sān jiāng píng yuán, nghĩa là đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龙江 (hēi lóng jiāng) hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江 (sōng huā jiāng), sông Ussuri 乌苏里江 (wū sū lǐ jiāng) tưới nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān jiāng píng yuán] [三 江 平 原]
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龙江 (hēi lóng jiāng) hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江 (sōng huā jiāng), sông Ussuri 乌苏里江 (wū sū lǐ jiāng) tưới nước
三江平原 (sān jiāng píng yuán) nghĩa là đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龙江 (hēi lóng jiāng) hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江 (sōng huā jiāng), sông Ussuri 乌苏里江 (wū sū lǐ jiāng) tưới nước.
Viết lần lượt từng chữ 三, 江, 平, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.