平方平均数
[píng fāng píng jūn shù] [平 方 平 均 数]
căn bậc hai trung bình (RMS)
平方平均数 đọc là píng fāng píng jūn shù, nghĩa là căn bậc hai trung bình (RMS). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng fāng píng jūn shù] [平 方 平 均 数]
căn bậc hai trung bình (RMS)
平方平均数 (píng fāng píng jūn shù) nghĩa là căn bậc hai trung bình (RMS).
Viết lần lượt từng chữ 平, 方, 平, 均, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.