XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物价指数 đọc là wù jià zhǐ shù, nghĩa là chỉ số giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物价指数

[wù jià zhǐ shù] [物 价 指 数]

chỉ số giá

比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?

bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?

Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

Hỏi đáp về từ 物价指数

物价指数 nghĩa là gì?

物价指数 (wù jià zhǐ shù) nghĩa là chỉ số giá.

Cách viết 物价指数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 价, 指, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.