指数套利 đọc là zhǐ shù tào lì, nghĩa là kinh doanh chênh lệch chỉ số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 指数套利
指数套利 nghĩa là gì?
指数套利 (zhǐ shù tào lì) nghĩa là kinh doanh chênh lệch chỉ số.
Cách viết 指数套利 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 指, 数, 套, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.