岁月如梭
[suì yuè rú suō] [岁 NGUYỆT 如 梭]
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.
岁月如梭 đọc là suì yuè rú suō, nghĩa là thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suì yuè rú suō] [岁 NGUYỆT 如 梭]
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.
岁月如梭 (suì yuè rú suō) nghĩa là thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 岁, 月, 如, 梭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.