XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梭 đọc là suō, nghĩa là (dệt) thoi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梭

[suō]

(dệt) thoi

岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。

suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.

Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.

游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。

yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.

Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.

Hỏi đáp về chữ 梭

梭 nghĩa là gì?

梭 (suō) nghĩa là (dệt) thoi.

Cách viết chữ 梭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 梭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卢梭 (lú suō) – Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng; 摩梭 (mó suō) – Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên; 梭哈 (suō hā) – bài stud năm lá (trò chơi bài) (từ tiếng Anh "show hand"); 梭子 (suō zi) – (dệt) thoi; 梭标 (suō biāo) – biến thể của 梭镖 (suō biāo); 梭镖 (suō biāo) – cái lao.