梭子
[suō zi] [梭 子]
(dệt) thoi; khay đạn; từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn
梭子 đọc là suō zi, nghĩa là (dệt) thoi; khay đạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suō zi] [梭 子]
(dệt) thoi; khay đạn; từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn
梭子 (suō zi) nghĩa là (dệt) thoi; khay đạn.
Viết lần lượt từng chữ 梭, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梭子鱼 (suō zi yú) – cá nhồng.