XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穿梭 đọc là chuān suō, nghĩa là di chuyển tới lui; đi qua đi lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穿梭

[chuān suō] [穿 梭]

di chuyển tới lui; đi qua đi lại

游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。

yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.

Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.

Hỏi đáp về từ 穿梭

穿梭 nghĩa là gì?

穿梭 (chuān suō) nghĩa là di chuyển tới lui; đi qua đi lại.

Cách viết 穿梭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穿, 梭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 穿梭?

Thường gặp: 时空穿梭 (shí kōng chuān suō) – du hành thời gian.