XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

越过 đọc là yuè guò, nghĩa là vượt qua; băng qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

越过

[yuè guò] [越 过]

vượt qua; băng qua

跨过障碍物,或超越某种界限、范围。

运动员敏捷地越过了前面的障碍物,率先冲向终点。

yùn dòng yuán mǐn jié dì yuè guò le qián miàn de zhàng ài wù, shuài xiān chōng xiàng zhōng diǎn.

Vận động viên nhanh nhẹn vượt qua chướng ngại vật phía trước, dẫn đầu lao về đích.

演习中多辆坦克越过了防线。

yǎn xí zhōng duō liàng tǎn kè yuè guò le fáng xiàn.

Nhiều xe tăng đã vượt qua tuyến phòng thủ trong buổi diễn tập.

经过努力,村民的日子越过越红火。

jīng guò nǔ lì, cūn mín de rì zi yuè guò yuè hóng huǒ.

Nhờ nỗ lực, cuộc sống của dân làng ngày càng ấm no thịnh vượng.

Hỏi đáp về từ 越过

越过 nghĩa là gì?

越过 (yuè guò) nghĩa là vượt qua; băng qua. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 越过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 越, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.