XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逾 đọc là yú, nghĩa là vượt quá; vượt qua. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逾

[yú]

vượt quá; vượt qua; vượt lên

嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。

èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.

Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

政府决定依法豁免这笔逾期债务。

zhèng fǔ jué dìng yī fǎ huō miǎn zhè bǐ yú qī zhài wù.

Chính phủ quyết định miễn trừ khoản nợ quá hạn này theo luật định.

除国家级禁运外,其余情况一律按原条款执行,逾期就扣罚。

chú guó jiā jí jìn yùn wài, qí yú qíng kuàng yí lǜ àn yuán tiáo kuǎn zhí xíng, yú qī jiù kòu fá.

Ngoài cấm vận cấp quốc gia, các tình huống còn lại nhất loạt thực hiện theo điều khoản gốc, quá hạn là phạt trừ.

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về chữ 逾

逾 nghĩa là gì?

逾 (yú) nghĩa là vượt quá; vượt qua.

Cách viết chữ 逾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逾 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逾期 (yú qī) – bị quá hạn; 逾垣 (yú yuán) – bỏ trốn; 逾越 (yú yuè) – vượt quá; 逾越节 (yú yuè jié) – Lễ Vượt Qua (lễ của người Do Thái); 不可逾越 (bù kě yú yuè) – không thể vượt qua; 年逾古稀 (nián yú gǔ xī) – trên bảy mươi tuổi.