XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逾期 đọc là yú qī, nghĩa là bị quá hạn; không kịp thời hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

逾期

[yú qī] [逾 期]

bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó

超过规定的期限

借阅的书籍若逾期未还,系统将暂停借阅权限。

jiè yuè de shū jí ruò yú qī wèi hái, xì tǒng jiāng zàn tíng jiè yuè quán xiàn.

Sách mượn nếu quá hạn chưa trả, hệ thống sẽ tạm dừng quyền mượn sách.

嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。

èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.

Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

政府决定依法豁免这笔逾期债务。

zhèng fǔ jué dìng yī fǎ huō miǎn zhè bǐ yú qī zhài wù.

Chính phủ quyết định miễn trừ khoản nợ quá hạn này theo luật định.

除国家级禁运外,其余情况一律按原条款执行,逾期就扣罚。

chú guó jiā jí jìn yùn wài, qí yú qíng kuàng yí lǜ àn yuán tiáo kuǎn zhí xíng, yú qī jiù kòu fá.

Ngoài cấm vận cấp quốc gia, các tình huống còn lại nhất loạt thực hiện theo điều khoản gốc, quá hạn là phạt trừ.

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về từ 逾期

逾期 nghĩa là gì?

逾期 (yú qī) nghĩa là bị quá hạn; không kịp thời hạn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 逾期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逾, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.