XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开外 đọc là kāi wài, nghĩa là vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开外

开外 nghĩa là gì?

开外 (kāi wài) nghĩa là vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách).

Cách viết 开外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.