开外
[kāi wài] [开 外]
vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
开外 đọc là kāi wài, nghĩa là vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi wài] [开 外]
vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
开外 (kāi wài) nghĩa là vượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách).
Viết lần lượt từng chữ 开, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.