番号
[fān hào] [番 号]
số hiệu đơn vị quân đội
番号 đọc là fān hào, nghĩa là số hiệu đơn vị quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fān hào] [番 号]
số hiệu đơn vị quân đội
番号 (fān hào) nghĩa là số hiệu đơn vị quân đội.
Viết lần lượt từng chữ 番, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.