中心区
[zhōng xīn qū] [TRUNG 心 区]
khu trung tâm
大城市中心区域人口密度过大,给交通带来巨大压力。
dà chéng shì zhōng xīn qū yù rén kǒu mì dù guò dà, gěi jiāo tōng dài lái jù dà yā lì.Mật độ dân số khu vực trung tâm thành phố lớn quá cao, gây áp lực khổng lồ cho giao thông.
中心区 đọc là zhōng xīn qū, nghĩa là khu trung tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng xīn qū] [TRUNG 心 区]
khu trung tâm
大城市中心区域人口密度过大,给交通带来巨大压力。
dà chéng shì zhōng xīn qū yù rén kǒu mì dù guò dà, gěi jiāo tōng dài lái jù dà yā lì.Mật độ dân số khu vực trung tâm thành phố lớn quá cao, gây áp lực khổng lồ cho giao thông.
中心区 (zhōng xīn qū) nghĩa là khu trung tâm.
Viết lần lượt từng chữ 中, 心, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 商务中心区 (shāng wù zhōng xīn qū) – khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh).