闹区
[nào qū] [闹 区]
khu trung tâm
闹区 đọc là nào qū, nghĩa là khu trung tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
闹区 (nào qū) nghĩa là khu trung tâm.
Viết lần lượt từng chữ 闹, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.