XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闹市 đọc là nào shì, nghĩa là khu trung tâm; phố xá sầm uất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闹市

[nào shì] [闹 市]

khu trung tâm; phố xá sầm uất

这所学校建在环境清幽的郊外,远离闹市的干扰。

zhè suǒ xué xiào jiàn zài huán jìng qīng yōu de jiāo wài, yuǎn lí nào shì de gān rǎo.

Ngôi trường này được xây ở vùng ngoại ô yên tĩnh, tránh xa sự ồn ào nơi phố xá.

Hỏi đáp về từ 闹市

闹市 nghĩa là gì?

闹市 (nào shì) nghĩa là khu trung tâm; phố xá sầm uất.

Cách viết 闹市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闹, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.