XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碳足迹 đọc là tàn zú jì, nghĩa là dấu chân carbon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

碳足迹

[tàn zú jì] [碳 足 迹]

dấu chân carbon

这能减少对国家电网的依赖,从而有效降低社区的碳足迹。

zhè néng jiǎn shǎo duì guó jiā diàn wǎng de yī lài, cóng ér yǒu xiào jiàng dī shè qū de tàn zú jì.

Điều này có thể giảm bớt phụ thuộc vào lưới điện quốc gia, từ đó giảm tối đa lượng phát thải carbon của khu dân cư.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

确实,快时尚产生的碳足迹太可怕了,对环境造成了深远破坏。

què shí, kuài shí shàng chǎn shēng de tàn zú jì tài kě pà le, duì huán jìng zào chéng le shēn yuǎn pò huài.

Quả thực, dấu chân carbon do thời trang nhanh tạo ra quá đáng sợ, gây ra sự phá hoại sâu sắc cho môi trường.

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

确实如此。所以我们建议推动碳足迹核算标准互认,简化检测流程。

què shí rú cǐ. suǒ yǐ wǒ men jiàn yì tuī dòng tàn zú jì hé suàn biāo zhǔn hù rèn, jiǎn huà jiǎn cè liú chéng.

Đúng là như vậy. Cho nên chúng tôi đề xuất thúc đẩy công nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn tính toán dấu chân carbon, đơn giản hóa quy trình kiểm định.

Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản

Hỏi đáp về từ 碳足迹

碳足迹 nghĩa là gì?

碳足迹 (tàn zú jì) nghĩa là dấu chân carbon.

Cách viết 碳足迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碳, 足, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.