XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故迹 đọc là gù jì, nghĩa là di tích lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 故迹

故迹 nghĩa là gì?

故迹 (gù jì) nghĩa là di tích lịch sử.

Cách viết 故迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.