XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首席技术官 đọc là shǒu xí jì shù guān, nghĩa là giám đốc công nghệ (CTO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

首席技术官

[shǒu xí jì shù guān] [首 席 技 术 官]

giám đốc công nghệ (CTO)

他被著名跨国企业聘任为首席技术官,下月正式履职。

tā bèi zhù míng kuà guó qǐ yè pìn rèn wèi shǒu xí jì shù guān, xià yuè zhèng shì lǚ zhí.

Anh ấy được doanh nghiệp đa quốc gia nổi tiếng bổ nhiệm làm giám đốc công nghệ, tháng sau sẽ chính thức nhậm chức.

Hỏi đáp về từ 首席技术官

首席技术官 nghĩa là gì?

首席技术官 (shǒu xí jì shù guān) nghĩa là giám đốc công nghệ (CTO).

Cách viết 首席技术官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 席, 技, 术, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.