XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国家主席 đọc là guó jiā zhǔ xí, nghĩa là chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国家主席

[guó jiā zhǔ xí] [国 GIA 主 席]

chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)

国家主席明天将访问邻国。

guó jiā zhǔ xí míng tiān jiāng fǎng wèn lín guó.

Chủ tịch nước ngày mai sẽ thăm nước láng giềng.

Hỏi đáp về từ 国家主席

国家主席 nghĩa là gì?

国家主席 (guó jiā zhǔ xí) nghĩa là chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác).

Cách viết 国家主席 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 家, 主, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.