XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西北方 đọc là xī běi fāng, nghĩa là hướng tây bắc; tây bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

西北方

[xī běi fāng] [西 北 方]

hướng tây bắc; tây bắc

风从西北方向吹过来。

fēng cóng xī běi fāng xiàng chuī guò lái.

Gió thổi tới từ hướng tây bắc.

Hỏi đáp về từ 西北方

西北方 nghĩa là gì?

西北方 (xī běi fāng) nghĩa là hướng tây bắc; tây bắc.

Cách viết 西北方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 北, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.