西北方
[xī běi fāng] [西 北 方]
hướng tây bắc; tây bắc
风从西北方向吹过来。
fēng cóng xī běi fāng xiàng chuī guò lái.Gió thổi tới từ hướng tây bắc.
西北方 đọc là xī běi fāng, nghĩa là hướng tây bắc; tây bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī běi fāng] [西 北 方]
hướng tây bắc; tây bắc
风从西北方向吹过来。
fēng cóng xī běi fāng xiàng chuī guò lái.Gió thổi tới từ hướng tây bắc.
西北方 (xī běi fāng) nghĩa là hướng tây bắc; tây bắc.
Viết lần lượt từng chữ 西, 北, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.