XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水土不服 đọc là shuǐ tǔ bù fú, nghĩa là không thích nghi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水土不服

[shuǐ tǔ bù fú] [THỦY 土 BẤT 服]

không thích nghi

好吧,即便合规能通过,我们如何确保新技术在当地不会水土不服?

hǎo ba, jí biàn hé guī néng tōng guò, wǒ men rú hé què bǎo xīn jì shù zài dāng dì bú huì shuǐ tǔ bù fú?

Được rồi, ngay cả khi vượt qua được khâu tuân thủ, làm sao chúng ta đảm bảo công nghệ mới sẽ không thích ứng được với thị trường bản địa?

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

Hỏi đáp về từ 水土不服

水土不服 nghĩa là gì?

水土不服 (shuǐ tǔ bù fú) nghĩa là không thích nghi.

Cách viết 水土不服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 土, 不, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.