不服水土
[bù fú shuǐ tǔ] [BẤT 服 THỦY 土]
(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
不服水土 đọc là bù fú shuǐ tǔ, nghĩa là (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù fú shuǐ tǔ] [BẤT 服 THỦY 土]
(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
不服水土 (bù fú shuǐ tǔ) nghĩa là (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 服, 水, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.