XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驯养 đọc là xùn yǎng, nghĩa là thuần hóa; nuôi dạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驯养

驯养 nghĩa là gì?

驯养 (xùn yǎng) nghĩa là thuần hóa; nuôi dạy.

Cách viết 驯养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驯, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驯养?

Thường gặp: 驯养繁殖 (xùn yǎng fán zhí) – thuần hóa và nhân giống; 驯养繁殖场 (xùn yǎng fán zhí chǎng) – cơ sở nhân giống nuôi nhốt.