驯养
[xùn yǎng] [驯 养]
thuần hóa; nuôi dạy
经过长期训练,猎犬已被完全驯养。
jīng guò cháng qī xùn liàn, liè quǎn yǐ bèi wán quán xùn yǎng.Sau khi huấn luyện lâu dài, chó săn đã được thuần dưỡng hoàn toàn.
驯养 đọc là xùn yǎng, nghĩa là thuần hóa; nuôi dạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xùn yǎng] [驯 养]
thuần hóa; nuôi dạy
经过长期训练,猎犬已被完全驯养。
jīng guò cháng qī xùn liàn, liè quǎn yǐ bèi wán quán xùn yǎng.Sau khi huấn luyện lâu dài, chó săn đã được thuần dưỡng hoàn toàn.
驯养 (xùn yǎng) nghĩa là thuần hóa; nuôi dạy.
Viết lần lượt từng chữ 驯, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 驯养繁殖 (xùn yǎng fán zhí) – thuần hóa và nhân giống; 驯养繁殖场 (xùn yǎng fán zhí chǎng) – cơ sở nhân giống nuôi nhốt.