XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲王 đọc là qīn wáng, nghĩa là thân vương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亲王

亲王 nghĩa là gì?

亲王 (qīn wáng) nghĩa là thân vương.

Cách viết 亲王 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲王?

Thường gặp: 恭亲王 (gōng qīn wáng) – Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế…; 恭亲王奕䜣 (gōng qīn wáng yì xīn) – Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế….