XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先王 đọc là xiān wáng, nghĩa là các vị quân vương trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 先王

先王 nghĩa là gì?

先王 (xiān wáng) nghĩa là các vị quân vương trước.

Cách viết 先王 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先王?

Thường gặp: 先王之乐 (xiān wáng zhī yuè) – âm nhạc của các vua trước; 先王之政 (xiān wáng zhī zhèng) – nền trị vì của các vua trước; 先王之道 (xiān wáng zhī dào) – đạo của các vua trước.