小皇帝
[xiǎo huáng dì] [TIỂU 皇 帝]
vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng
小皇帝 đọc là xiǎo huáng dì, nghĩa là vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo huáng dì] [TIỂU 皇 帝]
vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng
小皇帝 (xiǎo huáng dì) nghĩa là vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư.
Viết lần lượt từng chữ 小, 皇, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.