XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无际 đọc là wú jì, nghĩa là vô hạn; rộng lớn không bờ bến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无际

[wú jì] [无 际]

vô hạn; rộng lớn không bờ bến

金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。

jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.

Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.

轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。

lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.

Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.

Hỏi đáp về từ 无际

无际 nghĩa là gì?

无际 (wú jì) nghĩa là vô hạn; rộng lớn không bờ bến.

Cách viết 无际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无际?

Thường gặp: 一望无际 (yī wàng wú jì) – ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ); 无边无际 (wú biān wú jì) – bao la.